| Phần mềm BGTT mầm non khối Chồi (gồm 141 BGTT) | |
| Bài thơ quả | |
| Bé và các loại thực vật | |
| Bé và các loại trái cây | |
| Các loại rau bé biết | |
| Cây Bàng | |
| Cây cảnh quanh bé | |
| Hoa kết trái | |
| Lá xanh | |
| Muôn sắc hoa đẹp | |
| Nặn cây nấm | |
| Những chiếc lá đổi màu | |
| Phân biệt hình vuông, hình tròn | |
| Tạo nhóm có số lượng 5 | |
| Vẽ cây xanh | |
| Vẽ trái cây | |
| Xe dán hoa tua | |
| Bánh Chưng xanh | |
| Lời chúc tốt đẹp | |
| Ngày tết cổ truyền | |
| Quả dưa hấu | |
| Sự tích mùa xuân | |
| Tết đang vào nhà | |
| Vẽ hoa mùa xuân | |
| Xé dán cây mùa xuân | |
| Bé biết gì về biển báo | |
| Bé biết gì về các loại tàu thuyền | |
| Cắt dán tàu thuyền trên sông | |
| Cầu vồng | |
| Con đường của bé | |
| Đàn kiến nó đi | |
| Dán ô tô tải | |
| Dán xe ô tô chở khách | |
| Đèn xanh, đèn đỏ | |
| Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo | |
| Đo dung tích bằng một đơn vị đo | |
| Đường em đi | |
| Kiến con đi ô tô | |
| Làm quen nhạc cụ | |
| Một số phương tiện phổ biến | |
| Phương tiện giao thông đường sắt | |
| Qua đường | |
| Tách nhóm 5 đối tượng thành 2 nhóm nhỏ hơn | |
| Vẽ tàu hỏa | |
| Vẽ thuyền trên biển | |
| Xe cần cẩu | |
| Ai làm ra mưa | |
| Bài thơ mưa | |
| Cầu vồng | |
| Che mưa cho bạn | |
| Cho tôi đi làm mưa với | |
| Cóc gọi trời mưa | |
| Cuộc phiêu lưu của những giọt nước | |
| Đồ dung tích hai đối tượng | |
| Mặt trời, mặt trăng và sao | |
| Ông mặt trời | |
| So sánh chiều rộng hai đối tượng | |
| Sự cần thiết của nước | |
| Thời tiết bốn mùa | |
| Tô màu cầu vồng | |
| Trang trí đường diềm | |
| Xé dán đám mây | |
| Bác Hồ và thiếu nhi | |
| Bài thơ Bác Hồ của e | |
| Bài thơ trưa hè | |
| Dán dây xúc xích | |
| Em yêu Thủ Đô | |
| Giới thiệu cảnh đẹp Hà Nội | |
| Nhớ ơn Bác | |
| Ôn nhận biết các hình khối cầu, khối trụ | |
| Ôn nhận biết phân biệt các hình phẳng | |
| Thánh Gióng | |
| Thành phố quê em | |
| Thơ Ảnh Bác | |
| Trang trí khung ảnh | |
| Về quê | |
| Xác định vị trí đồ vật so với bản thân và bạn khác | |
| Xếp nan giấy | |
| Bánh trung thu | |
| Cỏ và bé | |
| Củ cái trắng | |
| Em đi mẫu giáo | |
| Em yêu trường em | |
| Ngày tết trung thu | |
| Nhận biết số 3 | |
| Ôn số 1,2 so sánh chiều dài | |
| Ôn số lượng 1,2,3 so sánh chiều dài | |
| Trăng sáng | |
| Trường mầm non của Bé | |
| Vẽ và tô màu dây cờ | |
| Bài thơ cô dạy | |
| Các bộ phận cơ thể bé | |
| Cái mũi của bé | |
| Chân dung của bé | |
| Dán các khuôn mặt có cảm xúc khác nhau | |
| Đôi mắt của em | |
| Em yêu nhà em | |
| Gấu con chia quà | |
| Múa cho mẹ xem | |
| Nặng hơn, nhẹ hơn, cao hơn, thấp hơn | |
| Nhà của bé | |
| Nhận biết đếm ứng dụng các nhóm có 4 đối tượng | |
| Nhận biết số 4, phân biệt hình vuông, tam giác, hình chữ nhật | |
| Những người thân trong gia đình | |
| Vẽ ngôi nhà của bé | |
| Xác định phía phải và trái của bản thân | |
| Ba mẹ bé làm nghề gì | |
| Bé biết gì về nghề giáo viên | |
| Bé biết gì về nghề Y | |
| Bé biết những nghề nào | |
| Bé làm bao nhiêu nghề | |
| Bông hồng tặng cô | |
| Các cô thợ | |
| Cắt dán hàng rào | |
| Cháu yêu cô thợ dệt | |
| Đồng dao nhớ ơn | |
| Làm bác sĩ | |
| Một số đồ dùng trong gia đình | |
| Nặn cái bát | |
| Người làm vườn và các con trai | |
| Sắp xếp chiều cao ba đối tượng | |
| So sánh chiều dài ba đối tượng | |
| Tách nhóm 4 đối tượng thành hai nhóm nhỏ | |
| Thêm bớt trong phạm vi 4 | |
| Tích Chu | |
| Vẽ hoa cánh tròn | |
| Cá ngừ ở đâu | |
| Cá rô Ron không nghe lời mẹ | |
| Chim Chích Bông | |
| Chú Ếch con | |
| Chú thỏ tinh khôn | |
| Chú voi con ở bản Đôn | |
| Con chuồn chuồn | |
| Đàn gà con | |
| Khối cầu khối trụ | |
| Một số con vật nuôi trong gia đình | |
| Mộ số con vật sống trong rừng | |
| Nặn con vật mà bé thích | |
| Thương con mèo | |
| Vẽ gà trống | |
| Vòng đời của Bướm | |
| Xé dán đàn cá |