| Phần mềm BGTT mầm non khối Mầm (gồm 140 BGTT) | |
| Cây Dây Leo | |
| Chú Đỗ Con | |
| Đếm trong phạm vi 3 | |
| Gieo Hạt | |
| Hạt Giống Nhỏ | |
| Hoa Kết Trái | |
| Hoa Mào Gà | |
| Lý Cây Xanh | |
| Màu hoa | |
| Một số Loại Quả | |
| Một số loại rau | |
| Nặn củ quả dài | |
| Quả Bầu Tiên | |
| Quá trình phát triển của cây | |
| Trò chuyện về một số loài hoa | |
| Vẽ hoa | |
| Cao hơn thấp hơn | |
| Mùa Xuân | |
| Mùa Xuân đến rồi | |
| Sắp đến tết rồi | |
| Sự tích Bánh Chưng, Bánh Giầy | |
| Tết đang vào nhà | |
| Trò chuyện về mùa xuân | |
| Xé dán hoa ngày tết | |
| Đếm trong phạm vi 4 | |
| Đèn giao thông | |
| Đi đường em nhớ | |
| Đoàn tàu nhỏ xíu | |
| Em đi chơi thuyền | |
| Em tập lái ô tô | |
| Luật đi đường | |
| Nhận biết các loại hình dạng | |
| Nhớ lời cô dặn | |
| Phương tiện giao thông | |
| Thơ đèn xanh đèn đỏ | |
| Tìm hiểu về một số phương tiện | |
| Trò chuyện về luật giao thông | |
| Trò chuyện về phương tiện giao thông | |
| Vẽ các phương tiện giao thông | |
| Vẽ ô tô tải | |
| Vẽ thuyền trên biển | |
| Vì sao Thỏ cụt đuôi | |
| Xe Chữa Cháy | |
| Xe Lửa và xe Ca | |
| Cầu Vồng | |
| Cho tôi đi làm mưa với | |
| Cóc kiện Trời | |
| Dạy hát sau mưa | |
| Giọt nước tí xíu | |
| Mưa bóng mây | |
| Mưa và Nước | |
| Nắng bốn mùa | |
| Nhận biết số lượng trong phạm vi 5 | |
| So sánh chiều rộng hai đối tượng | |
| Tìm hiểu về các mùa trong năm | |
| Tìm hiểu về một số hiện tượng tự nhiên | |
| Tò chuyện về ngày và đêm | |
| Trò chuyện về nước | |
| Vẽ mưa | |
| Vẽ ông mặt trời | |
| Ai ngoan sẽ được thưởng | |
| Ai yêu nhi đồng bằng Bác Hồ Chí Minh | |
| Ảnh Bác | |
| Bác Hồ của em | |
| Dán dây cờ | |
| Em mơ gặp Bác Hồ | |
| Làng em buổi sáng | |
| Nhận biết số lượng trong phạm vi 5 (tiếp) | |
| Quê hương tươi đẹp | |
| Sự tích Trâu Vàng Hồ Tây | |
| Trang trí khung ảnh Bác Hồ | |
| Trò chuyện về Bác Hồ | |
| Trò chuyện về nơi trẻ đang sống | |
| Trò chuyện về thủ đô Hà Nội | |
| Vẽ theo ý thích | |
| Yêu Hà Nội | |
| Bạn mới | |
| Bé đến trường | |
| Cháu đi mẫu giáo | |
| Đồ dùng đồ chơi của lớp | |
| Đôi bạn tốt | |
| Đường đi đến trường | |
| Hình tròn, hình vuông | |
| Rước đèn dưới trăng | |
| Thơ trăng sáng | |
| Trò chuyện về ngày | |
| Trường chúng cháu là trường mầm non | |
| Trường lớp của bé | |
| Ai đẹp nhất | |
| Bé biết gì về mình | |
| Cả nhà thương nhau | |
| Chiếc ấm sành nở hoa | |
| Chiếc quạt nan | |
| Gấu con bị sâu răng | |
| Gia đình của bé | |
| Hoa bé ngoan | |
| Một số đồ dùng trong gia đình | |
| Nhận biết phân biệt hình tam giác, hình chữ nhật | |
| Nhổ củ Cải | |
| Rửa mặt như mèo | |
| So sánh to hơn, nhỏ hơn | |
| Tay thơm tay ngoan | |
| Thăm nhà Ba | |
| Trò chuyện về ngôi nhà của bé | |
| Cây rau của thỏ út | |
| Cháu yêu cô chú công nhân | |
| Chú bộ đội | |
| Chú giải phóng quân | |
| Cô và mẹ | |
| Lớn lên cháu lái máy cầy | |
| Em làm thợ xây | |
| Gấu bông bị ốm | |
| Nhận biết hình tam giác, hình chữ nhật | |
| Nhận biết sự khác biệt chiều dài hai đối tượng | |
| Ôn số lượng 1,2 | |
| Phân biệt tay phải, tay trái của bạn thân | |
| Thơ cháu yêu cô giáo | |
| Thơ làm bác sĩ | |
| Tô màu dụng cụ y tế | |
| Trò chuyện về chú bộ đội | |
| Trò chuyện về nghề chăm sóc sức khỏe | |
| Trò chuyện về nghề nghiệp | |
| Trò chuyện về nghề sản xuất | |
| Trò chuyện về nghề xây dựng | |
| Ai cũng yêu chú mèo | |
| Bác gấu đen và chú thỏ | |
| Cá vàng bơi | |
| Chú thỏ tinh khôn | |
| Đàn gà con | |
| Gà trống mèo con và cún con | |
| Gấu qua cầu | |
| Làm quen các con vật nuôi trong gia đình | |
| Một số con vật nuôi trong gia đình | |
| Nhân biết về độ lớn của các con vật | |
| Nhiều hơn, ít hơn | |
| Số lượng 1 và nhiều | |
| So sánh, sắp xếp theo quy tắc | |
| Thơ Rồng và Cá | |
| Tìm hiểu về một số động vật sống dưới nước | |
| Tìm hiểu về một số động vật sống trong rừng |